đay nghiến

Học thuật
Thân thiện
đay nghiến

Mẹ đay nghiến con vì không dọn dẹp phòng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói đi nói lại một cách khó chịu, dai dẳng, nhằm trách móc, làm cho người nghe cảm thấy phiền lòng, khổ tâm. Hành động này thường xuất phát từ sự bực bội, không hài lòng muốn người khác phải chịu đựng sự khó chịu đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy cứ đay nghiến mãi về chuyện lỡ hẹn hôm qua.
    • Anh đừng đay nghiến tôi nữa, tôi biết lỗi rồi.
    • Giọng nói đay nghiến của ông chủ khiến nhân viên ai cũng sợ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả giọng điệu: Từ này thường được dùng để miêu tả đặc điểm của giọng nói khi trách móc.
    • Nghe tiếng mẹ đay nghiếnnhà bếp, vội vã trốn lên phòng.
  • Hành động kéo dài: Nhấn mạnh tính chất lặp đi lặp lại, dai dẳng của lời trách móc.
    • Suốt buổi chiều, bác hàng xóm sang đay nghiến chuyện con sang vườn nhà tôi.
Biến thể từ gần giống
  • Đay đi đay lại (cụm động từ): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh sự lặp lại.
  • Càu nhàu (động từ): Biểu lộ sự bực bội, khó chịu bằng lời nói nhỏ, phần giống nhưng ít tính chất "làm khổ người khác" hơn "đay nghiến".
  • Lải nhải (động từ): Nói dai dẳng, làm phiền về một việc đó, thường với giọng điệu đều đều, buồn tẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Cằn nhằn: Trách móc, phàn nàn không hài lòng.
  • Lèm bèm: Nói nhiều, tỏ vẻ khó chịu, bực bội (thường dùng trong khẩu ngữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đay nghiến mãi: Nhấn mạnh sự kéo dài không dứt của hành động.
    • Chuyện nhỏ thế mà ấy đay nghiến mãi không thôi.
  • Đay nghiến ra riết: (Khẩu ngữ) Đay nghiến một cách liên tục, dồn dập.
    • Anh ta đay nghiến ra riết khiến tôi phát mệt.
Thành ngữ liên quan
  • Mưa dầm thấm lâu: (Thành ngữ ý nghĩa tương đồng về mặt ảnh hưởng) Ám chỉ những lời nói dai dẳng, lặp đi lặp lại cuối cùng cũng gây tác động, giống như hiệu quả của việc "đay nghiến".
    • Giống như mưa dầm thấm lâu, lời mẹ đay nghiến cuối cùng cũng khiến thay đổi.
đay nghiến

Mẹ đay nghiến con vì không dọn dẹp phòng.

  1. đg. Đay một cách rất khó chịu, nhằm làm cho người khác phải khổ tâm. Giọng đay nghiến.